Cao su chống va đập cửa
Pinyin: miao3, mo4;
Việt bính: miu5;
藐 miểu, mạc
Nghĩa Trung Việt của từ 藐
(Động) Coi thường, khinh thị.◎Như: miểu thị 藐視 coi rẻ, coi khinh.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thảng lạc thác như quân, đương bất cảm phục miểu thiên hạ sĩ hĩ 倘落拓如君, 當不敢復藐天下士矣 (Nhan Thị 顏氏) Nếu mà cũng lận đận (thi cử rớt lên rớt xuống) như anh, xin không dám coi thường kẻ sĩ trong thiên hạ nữa.
(Tính) Nhỏ.
◎Như: miểu chư cô 藐諸孤 lũ trẻ con.Một âm là mạc.
(Phó) Xa xôi.
◎Như: du mạc 悠藐 xa lắc.
◇Khuất Nguyên 屈原: Miểu mạn mạn chi bất khả lượng hề 藐蔓蔓之不可量兮 (Cửu chương 九章, Bi hồi phong 悲回風) Xa thăm thẳm không thể lường hề.
diểu, như "diểu tiểu (nhỏ không đáng kể); diểu thị (coi thường)" (gdhn)
Nghĩa của 藐 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: DIỂU
1. nhỏ; bé。小。
藐小。
nhỏ bé.
2. coi thường; khinh thường; thờ ơ。轻视; 小看。
言者谆谆, 听着藐藐。
người nói thì thiết tha, người nghe thì thờ ơ.
Từ ghép:
藐视 ; 藐小
Số nét: 20
Hán Việt: DIỂU
1. nhỏ; bé。小。
藐小。
nhỏ bé.
2. coi thường; khinh thường; thờ ơ。轻视; 小看。
言者谆谆, 听着藐藐。
người nói thì thiết tha, người nghe thì thờ ơ.
Từ ghép:
藐视 ; 藐小
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạc
| mạc | 幕: | khai mạc |
| mạc | 模: | khuôn mẫu |
| mạc | 漠: | sa mạc |
| mạc | 瘼: | dân mạc (người trong nước đau khổ) |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
| mạc | 貘: | con báo |
| mạc | 邈: | mạc nhiên (xa tít) |
| mạc | 鏌: | lưỡi mác |

Tìm hình ảnh cho: miểu, mạc Tìm thêm nội dung cho: miểu, mạc
