Cao su chống va đập cửa

Từ: miểu, mạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ miểu, mạc:

藐 miểu, mạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: miểu,mạc

miểu, mạc [miểu, mạc]

U+85D0, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao3, mo4;
Việt bính: miu5;

miểu, mạc

Nghĩa Trung Việt của từ 藐

(Động) Coi thường, khinh thị.
◎Như: miểu thị
coi rẻ, coi khinh.
◇Liêu trai chí dị : Thảng lạc thác như quân, đương bất cảm phục miểu thiên hạ sĩ hĩ , (Nhan Thị ) Nếu mà cũng lận đận (thi cử rớt lên rớt xuống) như anh, xin không dám coi thường kẻ sĩ trong thiên hạ nữa.

(Tính)
Nhỏ.
◎Như: miểu chư cô lũ trẻ con.Một âm là mạc.

(Phó)
Xa xôi.
◎Như: du mạc xa lắc.
◇Khuất Nguyên : Miểu mạn mạn chi bất khả lượng hề (Cửu chương , Bi hồi phong ) Xa thăm thẳm không thể lường hề.
diểu, như "diểu tiểu (nhỏ không đáng kể); diểu thị (coi thường)" (gdhn)

Nghĩa của 藐 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: DIỂU
1. nhỏ; bé。小。
藐小。
nhỏ bé.
2. coi thường; khinh thường; thờ ơ。轻视; 小看。
言者谆谆, 听着藐藐。
người nói thì thiết tha, người nghe thì thờ ơ.
Từ ghép:
藐视 ; 藐小

Chữ gần giống với 藐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藐 Tự hình chữ 藐 Tự hình chữ 藐 Tự hình chữ 藐

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạc

mạc:khai mạc
mạc:khuôn mẫu
mạc:sa mạc
mạc:dân mạc (người trong nước đau khổ)
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)
mạc:con báo
mạc:mạc nhiên (xa tít)
mạc:lưỡi mác
miểu, mạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miểu, mạc Tìm thêm nội dung cho: miểu, mạc